chart

Trang này hiển thị các ví dụ chart builder.

ChartType

Ví dụMô tảNhãn
area-by-order-dateBiểu đồ vùng - xu hướng doanh số theo ngày-
bar-by-product-typeBiểu đồ thanh - doanh số theo loại sản phẩm-
chart-type-switchingChuyển đổi giữa biểu đồ đường và biểu đồ thanh-
column-by-areaBiểu đồ cột - doanh số theo khu vực-
donut-by-customer-typeBiểu đồ donut - tỷ trọng doanh số theo loại khách hàng-
line-by-provinceBiểu đồ đường - xu hướng doanh số theo tỉnh-
line-chartBiểu đồ đường - xu hướng doanh số theo tỉnh-
pie-by-areaBiểu đồ tròn - tỷ trọng doanh số theo khu vực-
pie-chart-measure-encodingMã hóa measure cho biểu đồ tròn - kiểm thử loại biểu đồ Pie trong measure-encoding.ts-
rose-by-cityBiểu đồ rose - doanh số theo thành phố-
scatter-chart-measure-encodingMã hóa measure cho biểu đồ phân tán - kiểm thử loại Scatter trong measure-encoding.ts-
scatter-sales-profitBiểu đồ phân tán - quan hệ giữa doanh số và lợi nhuận-

Dimensions

Ví dụMô tảNhãn
add-date-dimension-yearThêm chiều dữ liệu ngày gộp nhóm theo năm-
add-dimensionThêm chiều dữ liệu-
add-multiple-dimensionsThêm nhiều chiều dữ liệu (gọi chuỗi)-
mixed-date-and-normal-dimensionsNhóm kết hợp chiều dữ liệu thường và chiều dữ liệu ngày gộp nhóm theo quý-
remove-dimensionXóa chiều dữ liệu-
update-date-dimension-monthCập nhật chiều dữ liệu ngày hiện có sang gộp nhóm theo tháng-
update-dimensionCập nhật chiều dữ liệu-

HavingFilter

Ví dụMô tảNhãn
add-having-filterNhóm theo khu vực rồi lọc các khu vực hiệu quả cao có doanh số trên một triệu-
add-multiple-having-filterThêm nhiều điều kiện Having dạng chuỗi để lọc khu vực có doanh số và lợi nhuận cao-
clear-having-filterXóa tất cả điều kiện lọc Having và hiển thị kết quả tổng hợp nhóm đầy đủ-
having-array-value-with-in-operatorBộ lọc Having với giá trị mảng kích hoạt chuyển đổi toán tử 'in'-
having-array-value-with-not-in-operatorBộ lọc Having với giá trị mảng kích hoạt chuyển đổi toán tử 'not in'-
having-clear-and-rebuildXóa các điều kiện having hiện có rồi xây dựng lại bộ lọc nhóm mới như khi người dùng đặt lại bảng lọc-
having-deeply-nested-groupsNhóm lồng ba tầng: OR(AND(doanh số > 500K, lợi nhuận > 50K), AND(số lượng > 100, chiết khấu TB < 0.3)) cho bộ lọc nghiệp vụ phức tạp-
having-empty-dsl-compose-targetBắt đầu từ DSL trống và dùng builder lắp ráp where/having/measures/dimensions, gồm tổ hợp having với sum và countDistinct-
having-field-not-in-measures-and-dimensionsKhởi tạo DSL trống, chỉ thêm chiều area và chỉ số sales bằng builder, rồi dùng field profit trong having khi field này không có trong measures/dimensions-
having-find-and-updateThêm điều kiện having trước, sau đó dùng find để tìm và cập nhật động ngưỡng cùng toán tử-
having-group-add-to-existingThêm điều kiện mới vào nhóm having hiện có để tinh chỉnh quy tắc lọc theo từng bước-
having-group-remove-conditionXóa một điều kiện cụ thể khỏi nhóm having hiện có-
having-mix-filters-and-groupsKết hợp điều kiện độc lập và nhóm OR: doanh số > 500K AND (lợi nhuận > 100K OR số lượng >= 30)-
having-multi-dimension-aggregateNhóm theo danh mục và khu vực, lọc các tổ hợp có chiết khấu TB dưới 20% và tổng doanh số trên 100K-
having-nested-groupsNhóm lồng nhau: AND(doanh số > 1M, OR(lợi nhuận > 200K, số lượng >= 50))-
having-or-groupDùng nhóm OR để lọc khu vực có doanh số hoặc lợi nhuận cao-
having-scatter-profit-analysisPhân tích biểu đồ phân tán: nhóm theo danh mục và lọc danh mục có tỷ lệ lợi nhuận cao với hơn 20 giao dịch-
having-update-group-operatorCập nhật toán tử logic của nhóm Having hiện có từ AND sang OR-
having-with-where-combinedKết hợp where và having: lọc danh mục văn phòng phẩm bằng where trước, rồi lọc tỉnh/thành có doanh số > 50K hoặc lợi nhuận > 10K bằng having-
remove-having-filterXóa các điều kiện lọc Having thừa và chỉ giữ bộ lọc lợi nhuận-

Locale

Ví dụMô tảNhãn
en-US-localeKiểm thử locale tiếng Anh-
zh-CN-localeKiểm thử locale tiếng Trung-

Measures

Ví dụMô tảNhãn
add-measureThêm measure-
add-measure-encodingThêm measure và thiết lập encoding-
measure-with-custom-and-auto-formatĐịnh dạng measure: doanh số dùng định dạng tùy chỉnh đơn vị 10 nghìn (tiền tố ¥, hai chữ số thập phân), tỷ lệ lợi nhuận dùng tự động, chiết khấu dùng phần trăm-
remove-measureXóa measure-
update-measureCập nhật measure-

Theme

Ví dụMô tảNhãn
dark-themeBiểu đồ theme tối-
light-themeBiểu đồ theme sáng-

UndoManager

Ví dụMô tảNhãn
undo-redoKiểm thử undo/redo-

WhereFilter

Ví dụMô tảNhãn
between-sales-range-analysisPhân tích khoảng doanh số: dùng between lọc đơn hàng từ 1000 đến 10000 và tổng hợp lợi nhuận theo danh mục-
clear-and-rebuild-filtersXóa và xây dựng lại bộ lọc: xóa bộ lọc đơn giản cũ và tạo điều kiện phức tạp có nhóm-
date-filter-period-and-range-comboKết hợp lọc khoảng ngày: dùng period lọc dữ liệu Q1 2024, đồng thời dùng range giới hạn khoảng lợi nhuận, phân tích chéo theo danh mục và phương thức giao hàng-
date-filter-relative-with-nested-conditionsBộ lọc ngày với điều kiện lồng nhau: lọc đơn giá trị cao của khách tiêu dùng hoặc doanh nghiệp trong 30 ngày gần nhất và thống kê doanh số, lợi nhuận theo tỉnh/thành-
deeply-nested-or-and-groupsNhóm lồng nhiều tầng: đơn giá trị cao giao trong ngày của khách tiêu dùng hoặc giao hạng nhất của khách doanh nghiệp với ba tầng AND/OR-
high-discount-tech-profit-analysisPhân tích lợi nhuận sản phẩm công nghệ chiết khấu cao: lọc đơn danh mục công nghệ có chiết khấu > 0.5 và so sánh lợi nhuận theo khu vực-
in-operator-multi-area-deliverySo sánh hiệu quả giao hàng nhiều khu vực: dùng in lọc Hoa Đông, Hoa Bắc, Trung Nam và đếm đơn theo phương thức giao hàng-
nested-group-region-product-filterDoanh số văn phòng phẩm hoặc nội thất tại Hoa Đông: dùng nhóm lồng với AND cho khu vực và OR cho danh mục-
not-between-sales-rangebộ lọc not between: loại trừ doanh số từ 1000 đến 10000-
not-between-with-explicit-operatorsbộ lọc not between với leftOp/rightOp rõ ràng để kiểm thử hàm invert-
office-supplies-sales-by-provinceXếp hạng doanh số văn phòng phẩm theo tỉnh/thành: lọc danh mục văn phòng phẩm và tổng hợp doanh số theo tỉnh/thành-
or-group-product-category-comparisonSo sánh văn phòng phẩm và công nghệ: dùng nhóm OR lọc hai danh mục và so sánh doanh số theo khu vực-
remove-condition-from-groupXóa điều kiện khỏi nhóm: nhóm OR có ba danh mục, xóa một danh mục bằng updateGroup-
remove-filter-by-indexXóa bộ lọc theo index: xóa bộ lọc danh mục đầu tiên và chỉ giữ điều kiện khu vực-
update-filter-switch-provinceSửa bộ lọc động: cập nhật bộ lọc tỉnh từ Chiết Giang sang Quảng Đông và quan sát thay đổi doanh số-
update-group-or-to-andSửa logic nhóm: chuyển nhóm danh mục OR có sẵn sang AND để thu hẹp phạm vi-
where-filter-array-value-converts-to-inBộ lọc where với giá trị mảng và toán tử '=' sẽ chuyển thành 'in'-
where-filter-array-value-converts-to-not-inBộ lọc where với giá trị mảng và toán tử '!=' sẽ chuyển thành 'not in'-