HavingFilterNodeBuilder

Builder node lọc Having dùng để cấu hình một điều kiện lọc Having

Phương thức

constructor

Định nghĩa:

constructor(yMap: Y.Map<any>)

Tham số:

Tham sốKiểuMô tả
yMapY.Map-

getId

Lấy ID node

Định nghĩa:

getId(): string

Trả về: string

getField

Lấy tên field

Định nghĩa:

getField(): string

Trả về: string

getOperator

Lấy toán tử lọc

Định nghĩa:

getOperator(): string | undefined

Trả về: string \| undefined

getAggregate

Lấy cấu hình tổng hợp

Định nghĩa:

getAggregate(): VBIHavingAggregate | undefined

Trả về: VBIHavingAggregate \| undefined

setValue

Thiết lập giá trị của điều kiện lọc

Định nghĩa:

setValue(value: unknown): this

Trả về: this

Tham số:

Tham sốKiểuMô tả
valueunknown- Giá trị lọc

setOperator

Thiết lập toán tử lọc

Định nghĩa:

setOperator(operator: string): this

Trả về: this

Tham số:

Tham sốKiểuMô tả
operatorstring- Toán tử

setAggregate

Thiết lập cấu hình tổng hợp

Định nghĩa:

setAggregate(aggregate: VBIHavingAggregate): this

Trả về: this

Tham số:

Tham sốKiểuMô tả
aggregateVBIHavingAggregate- Cấu hình tổng hợp

toJSON

Xuất thành JSON

Định nghĩa:

toJSON(): VBIHavingFilter

Trả về: VBIHavingFilter