MeasuresBuilder
Builder measure dùng để thêm, sửa, xóa cấu hình measure. Measure là field số trong dữ liệu, như doanh số, lợi nhuận, số lượng
Phương thức
constructor
Định nghĩa:
Tham số:
add
Thêm một measure
Định nghĩa:
Trả về: MeasuresBuilder
Tham số:
remove
Xóa measure có ID chỉ định
Định nghĩa:
Trả về: MeasuresBuilder
Tham số:
update
Cập nhật cấu hình measure
Định nghĩa:
Trả về: MeasuresBuilder
Tham số:
find
Tìm measure đầu tiên theo điều kiện callback, hành vi giống Array.find
Định nghĩa:
Trả về: MeasureNodeBuilder \| undefined
Tham số:
findAll
Lấy tất cả measure
Định nghĩa:
Trả về: MeasureNodeBuilder[]
toJSON
Xuất tất cả measure thành mảng JSON
Định nghĩa:
Trả về: VBIMeasure[]
observe
Lắng nghe thay đổi measure
Định nghĩa:
Trả về: () => void
Tham số:
static isMeasureNode
Định nghĩa:
Trả về: node is VBIMeasure
Tham số:
static isMeasureGroup
Định nghĩa:
Trả về: node is VBIMeasureGroup
Tham số: